Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate healthy eating

/ˈkʌltɪve ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển thói quen ăn uống lành mạnh theo thời gian phr.

Định nghĩa · to develop good eating habits over time

“Schools should cultivate healthy eating habits in children.”Các trường học nên phát triển thói quen ăn uống lành mạnh cho trẻ em.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến thế hệ trẻ trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...