Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban decay

/ˈɜːr.bən dɪˈkeɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình một thành phố hoặc một phần của thành phố rơi vào tình trạng xuống cấp. phr.

Định nghĩa · The process where a city or part of a city falls into disrepair.

“Urban decay can lead to increased crime rates.”Sự xuống cấp đô thị có thể dẫn đến tỷ lệ tội phạm tăng lên.

“Efforts are needed to reverse urban decay.”Cần có nỗ lực để đảo ngược sự xuống cấp đô thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ các thành phố nổi tiếng trong bài viết.

Ghi chú · Sự xuống cấp đô thị ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...