Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban outreach

/ˈɜːr.bən ˈaʊt.riːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực để kết nối với các cộng đồng đô thị. phr.

Định nghĩa · Efforts to connect with urban communities.

“Urban outreach programs help marginalized groups.”Các chương trình tiếp cận đô thị giúp các nhóm bị thiệt thòi.

“Effective urban outreach builds community trust.”Tiếp cận đô thị hiệu quả xây dựng niềm tin cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tiếp cận đô thị trong phần viết.

Ghi chú · Tiếp cận đô thị giúp kết nối với cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...