Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce anxiety levels

/rɪˈduːs æŋˈzaɪəti ˈlɛvəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm mức độ lo âu phr.

Định nghĩa · to lower feelings of worry or nervousness

“Yoga can help reduce anxiety levels significantly.”Yoga có thể giúp giảm mức độ lo âu một cách đáng kể.

“Talking to friends can reduce anxiety levels.”Nói chuyện với bạn bè có thể giúp giảm mức độ lo âu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về các phương pháp giảm lo âu.

Ghi chú · Cụm từ này thường được đề cập trong bối cảnh sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...