Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen health systems

/ˈstrɛŋkθən hɛlθ ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hệ thống y tế phr.

Định nghĩa · to make healthcare systems more effective

“Investing in technology can strengthen health systems.”Đầu tư vào công nghệ có thể tăng cường hệ thống y tế.

“Policies should aim to strengthen health systems globally.”Các chính sách nên nhằm mục tiêu tăng cường hệ thống y tế toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về cải cách y tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được nói đến trong các cuộc thảo luận về cải cách y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...