Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen language abilities

/ˈstrɛŋθən ˈlæŋɡwɪdʒ əˈbɪlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố khả năng ngôn ngữ. phr.

Định nghĩa · to make language skills more powerful.

“Regular practice can strengthen language abilities.”Thực hành thường xuyên có thể củng cố khả năng ngôn ngữ.

“Joining a language club can help strengthen language abilities.”Tham gia câu lạc bộ ngôn ngữ có thể giúp củng cố khả năng ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Tham gia các hoạt động ngoại khóa để tăng cường khả năng ngôn ngữ.

Ghi chú · Cần kiên trì để củng cố khả năng ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...