Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain a diet

/meɪnˈteɪn ə daɪət/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp tục ăn uống theo một cách nhất định phr.

Định nghĩa · to continue eating in a certain way

“It's hard to maintain a diet when eating out.”Thật khó để duy trì chế độ ăn uống khi đi ăn ngoài.

“She struggled to maintain a diet during the holidays.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc duy trì chế độ ăn uống trong kỳ nghỉ.

Mẹo IELTS · Nói về việc duy trì chế độ ăn uống có thể giúp bạn đạt điểm cao.

Ghi chú · Duy trì chế độ ăn uống cần sự kiên nhẫn và quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...