Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore flavors

/ɪkˈsplɔːr ˈfleɪvərz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các hương vị khác nhau trong thực phẩm phr.

Định nghĩa · to discover different tastes in food

“Traveling allows you to explore flavors from around the world.”Du lịch cho phép bạn khám phá các hương vị từ khắp nơi trên thế giới.

“She loves to explore flavors in her cooking.”Cô ấy thích khám phá các hương vị trong nấu ăn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự đa dạng trong ẩm thực.

Ghi chú · Khám phá hương vị giúp nâng cao trải nghiệm ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...