Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage cooking

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʊkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc chuẩn bị thực phẩm phr.

Định nghĩa · to promote the act of preparing food

“We should encourage cooking at home for better health.”Chúng ta nên khuyến khích nấu ăn tại nhà để có sức khỏe tốt hơn.

“Programs encourage cooking skills among children.”Các chương trình khuyến khích kỹ năng nấu ăn cho trẻ em.

Mẹo IELTS · Nói về việc khuyến khích nấu ăn có thể cho thấy sự quan tâm đến sức khỏe.

Ghi chú · Khuyến khích nấu ăn giúp cải thiện thói quen ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...