Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage portions

/ˈmænɪdʒ ˈpɔːrʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát kích thước khẩu phần thực phẩm phr.

Định nghĩa · to control the size of food servings

“It's essential to manage portions to avoid overeating.”Việc quản lý khẩu phần là rất cần thiết để tránh ăn quá nhiều.

“She learned to manage portions while cooking for herself.”Cô ấy đã học cách quản lý khẩu phần khi nấu ăn cho bản thân.

Mẹo IELTS · Nói về quản lý khẩu phần có thể giúp bạn thể hiện sự hiểu biết về dinh dưỡng.

Ghi chú · Quản lý khẩu phần giúp kiểm soát cân nặng hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...