EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · language › clarify language meanings
clarify language meanings
B2
phr.
📁 Collocations · language
IELTS
làm rõ nghĩa của từ hoặc cụm từ
UK /ˈklærɪfaɪ ˈlæŋɡwɪdʒ ˈmiːnɪŋz/
·
US /ˈklærɪfaɪ ˈlæŋɡwɪdʒ ˈmiːnɪŋz/
to make the meanings of words or phrases clear
Teachers should clarify language meanings during lessons.
→ Giáo viên nên làm rõ nghĩa của ngôn ngữ trong các bài học.
Using examples can help clarify language meanings for students.
→ Sử dụng ví dụ có thể giúp làm rõ nghĩa ngôn ngữ cho học sinh.
Đồng nghĩa
explain language meanings
define linguistic terms
Collocations
clarify communication issues
clarify cultural meanings
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải thích của bạn.
Làm rõ nghĩa giúp người học hiểu tốt hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
learn a language
/lɜrn ə ˈlæŋɡwɪdʒ/
học một ngôn ngữ
speak fluently
/spiːk ˈfluːəntli/
nói trôi chảy
language barrier
/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbærɪər/
rào cản ngôn ngữ
language skills
/ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/
kỹ năng ngôn ngữ
translate accurately
/trænsˈleɪt ˈækjʊrətli/
dịch chính xác
native speaker
/ˈneɪtɪv ˈspiːkər/
người nói tiếng bản ngữ
language proficiency
/ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/
thành thạo ngôn ngữ
language learning
/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/
học ngôn ngữ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · language
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...