Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

education access

/ˈɛdʒʊˈkeɪʃən ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp cận giáo dục phr.

Định nghĩa · the ability to obtain educational opportunities

“Education access is vital for social mobility.”Tiếp cận giáo dục là rất quan trọng cho sự di động xã hội.

“Inequities in education access can hinder community development.”Sự bất bình đẳng trong tiếp cận giáo dục có thể cản trở sự phát triển cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các vấn đề liên quan đến tiếp cận giáo dục.

Ghi chú · Là một yếu tố quan trọng trong sự phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...