Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pair foods

/pɛr fuːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp thực phẩm phr.

Định nghĩa · to combine different types of food together

“You can pair foods for better nutrition.”Bạn có thể kết hợp thực phẩm để có dinh dưỡng tốt hơn.

“Pairing foods can enhance the dining experience.”Kết hợp thực phẩm có thể nâng cao trải nghiệm ăn uống.

Đồng nghĩa combine foods
Cụm hay dùng pair mealspair flavors

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách kết hợp thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Kết hợp thực phẩm giúp tăng cường hương vị và dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...