Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limit sugar

/ˈlɪmɪt ˈʃʊɡər/ B2 IELTS

Nghĩa

giới hạn đường phr.

Định nghĩa · to restrict the amount of sugar consumed

“It's wise to limit sugar in your diet.”Thật khôn ngoan khi giới hạn đường trong chế độ ăn uống của bạn.

“Limiting sugar can improve overall health.”Giới hạn đường có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.

Đồng nghĩa reduce sugar

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của đường trong bài viết.

Ghi chú · Giới hạn đường giúp ngăn ngừa bệnh tật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...