Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase fiber

/ɪnˈkriːs ˈfaɪbər/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường chất xơ phr.

Định nghĩa · to add more fiber to one's diet

“You should increase fiber for better digestion.”Bạn nên tăng cường chất xơ để tiêu hóa tốt hơn.

“Increasing fiber can help with weight management.”Tăng cường chất xơ có thể giúp quản lý trọng lượng.

Đồng nghĩa boost fiber

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc tăng cường chất xơ trong bài viết.

Ghi chú · Tăng cường chất xơ giúp cải thiện sức khỏe tiêu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...