Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor intake

/ˈmɒnɪtər ˈɪnteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi lượng tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to keep track of what is consumed

“It's wise to monitor intake of sugars and fats.”Thật khôn ngoan khi theo dõi lượng tiêu thụ đường và chất béo.

“Monitoring intake can help in weight management.”Theo dõi lượng tiêu thụ có thể giúp quản lý trọng lượng.

Đồng nghĩa track intake

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách theo dõi lượng tiêu thụ trong bài viết.

Ghi chú · Theo dõi lượng tiêu thụ giúp duy trì sức khỏe tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...