Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace healthy lifestyles

/ɪmˈbreɪs ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận lối sống lành mạnh phr.

Định nghĩa · adopt habits that promote good health.

“To feel better, it's important to embrace healthy lifestyles.”Để cảm thấy tốt hơn, điều quan trọng là chấp nhận lối sống lành mạnh.

“He decided to embrace healthy lifestyles after his doctor’s advice.”Anh ấy quyết định chấp nhận lối sống lành mạnh sau lời khuyên của bác sĩ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các thói quen lành mạnh bạn đang thực hiện.

Ghi chú · Chấp nhận lối sống lành mạnh giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...