Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore food trends

/ɪkˈsplɔːr fuːd trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá xu hướng ẩm thực phr.

Định nghĩa · look into new popular ways of eating.

“Food bloggers often explore food trends each year.”Các blogger ẩm thực thường khám phá xu hướng ẩm thực mỗi năm.

“She loves to explore food trends and try new recipes.”Cô ấy thích khám phá xu hướng ẩm thực và thử các công thức mới.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các xu hướng ẩm thực cụ thể bạn đã thấy.

Ghi chú · Khám phá xu hướng ẩm thực giúp bạn cập nhật những gì mới mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...