Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

savor diverse cuisines

/ˈseɪvər dɪˈvɜrs ˈkwɪziːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức nhiều món ăn khác nhau từ các nền văn hóa phr.

Định nghĩa · enjoy a variety of different foods from cultures

“Traveling allows you to savor diverse cuisines around the world.”Du lịch cho phép bạn thưởng thức nhiều món ăn khác nhau trên thế giới.

“She loves to savor diverse cuisines when she visits new countries.”Cô ấy thích thưởng thức nhiều món ăn khác nhau khi đến thăm các quốc gia mới.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các món ăn đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thưởng thức ẩm thực đa dạng làm phong phú trải nghiệm ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...