Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage mindful eating

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích nhận thức về việc ăn uống của chúng ta phr.

Định nghĩa · promote awareness of what and how we eat

“Mindful eating can help you appreciate your food more.”Ăn uống có ý thức có thể giúp bạn trân trọng thức ăn hơn.

“They encourage mindful eating to prevent overeating.”Họ khuyến khích ăn uống có ý thức để ngăn ngừa ăn uống thái quá.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc ăn uống có ý thức trong bài viết.

Ghi chú · Ăn uống có ý thức giúp bạn cảm nhận được giá trị của thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...