UK /ˈnɜːrtʃər fuːd kəˈnɛkʃənz/ ·
US /ˈnɜːrtʃər fuːd kəˈnɛkʃənz/
develop relationships around food experiences.
Cooking together can nurture food connections among family members.
→ Nấu ăn cùng nhau có thể nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm giữa các thành viên trong gia đình.
She believes in nurturing food connections through shared meals.→ Cô ấy tin rằng việc nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm thông qua các bữa ăn chung là quan trọng.