Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture food connections

/ˈnɜːrtʃər fuːd kəˈnɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm. phr.

Định nghĩa · develop relationships around food experiences.

“Cooking together can nurture food connections among family members.”Nấu ăn cùng nhau có thể nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm giữa các thành viên trong gia đình.

“She believes in nurturing food connections through shared meals.”Cô ấy tin rằng việc nuôi dưỡng các mối liên hệ thực phẩm thông qua các bữa ăn chung là quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về một bữa ăn đã tạo ra mối liên hệ.

Ghi chú · Nuôi dưỡng mối liên hệ thực phẩm giúp gắn kết mọi người lại với nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...