Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plan meals ahead

/plæn miːlz əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

lên kế hoạch cho các bữa ăn trước phr.

Định nghĩa · to prepare a schedule for upcoming meals

“Planning meals ahead can save time during the week.”Lên kế hoạch cho các bữa ăn trước có thể tiết kiệm thời gian trong tuần.

“She likes to plan meals ahead to avoid last-minute cooking.”Cô ấy thích lên kế hoạch cho các bữa ăn trước để tránh nấu ăn vào phút cuối.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc lên kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Lên kế hoạch cho bữa ăn giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...