Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for sustainable farming

B2 IELTS

Nghĩa

vận động cho nông nghiệp bền vững phr.

Định nghĩa · to support farming practices that are environmentally friendly.

“Many organizations advocate for sustainable farming methods.”Nhiều tổ chức vận động cho các phương pháp nông nghiệp bền vững.

“We should advocate for sustainable farming to protect our planet.”Chúng ta nên vận động cho nông nghiệp bền vững để bảo vệ hành tinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ liên quan đến môi trường để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...