Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate food diversity

B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh sự đa dạng thực phẩm phr.

Định nghĩa · to recognize and appreciate different types of foods.

“We should celebrate food diversity in our communities.”Chúng ta nên tôn vinh sự đa dạng thực phẩm trong cộng đồng của mình.

“Celebrating food diversity enriches our culinary experiences.”Tôn vinh sự đa dạng thực phẩm làm phong phú thêm trải nghiệm ẩm thực của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ các nền văn hóa để làm nổi bật sự đa dạng thực phẩm.

Ghi chú · Sự đa dạng thực phẩm làm phong phú thêm trải nghiệm ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...