Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster nutritional awareness

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nhận thức về dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to encourage understanding of healthy eating.

“Programs can foster nutritional awareness in schools.”Các chương trình có thể thúc đẩy nhận thức về dinh dưỡng trong các trường học.

“Fostering nutritional awareness helps people make better food choices.”Thúc đẩy nhận thức về dinh dưỡng giúp mọi người đưa ra lựa chọn thực phẩm tốt hơn.

Mẹo IELTS · Trình bày các phương pháp thúc đẩy nhận thức về dinh dưỡng.

Ghi chú · Nhận thức về dinh dưỡng giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...