Kho từ › Collocations · climate change › support climate finance

support climate finance

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
hỗ trợ tài chính cho các dự án liên quan đến khí hậu
UK /səˈpɔːrt ˈklaɪmət ˈfaɪnæns/ · US /səˈpɔːrt ˈklaɪmət ˈfaɪnæns/
to provide funding for climate-related projects
Countries should support climate finance to help developing nations.
→ Các quốc gia nên hỗ trợ tài chính khí hậu để giúp đỡ các quốc gia đang phát triển.
Đồng nghĩa
provide climate fundingback climate financing
Collocations
actively support climate financeimportance of supporting climate finance
🎯 IELTS: Nêu rõ các dự án cụ thể cần hỗ trợ tài chính trong bài viết.
Tài chính khí hậu là cần thiết để thực hiện các dự án.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...