certainly
/ˈsɜrtənli/ A2
Nghĩa
chắc chắn
trạng từ
Định nghĩa · Used to express agreement or certainty.
“I will certainly help you.”Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn.
“He certainly knows the answer.”Anh ấy chắc chắn biết câu trả lời.
Đồng nghĩa
definitelysurely
Cụm hay dùng
certainly notalmost certainly
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chắc chắn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.