Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a conversation

/hoʊld ə kənˈvərseɪʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia một cuộc trò chuyện với ai đó phr.

Định nghĩa · to engage in a talk with someone

“It’s not easy to hold a conversation with someone new.”Thật không dễ để tham gia một cuộc trò chuyện với người mới.

“She can hold a conversation on many topics.”Cô ấy có thể tham gia cuộc trò chuyện về nhiều chủ đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc tham gia vào một cuộc trò chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...