Kho từ › Idioms · communication › speak from experience

speak from experience

B2 phr. 📁 Idioms · communication IELTS
chia sẻ kiến thức từ kinh nghiệm cá nhân
UK /spiːk frəm ɪkˈspɪəriəns/ · US /spiːk frəm ɪkˈspɪəriəns/
to share knowledge gained from personal experience
I can speak from experience; it’s not easy to start a business.
→ Tôi có thể nói từ kinh nghiệm; bắt đầu một doanh nghiệp không dễ dàng.
When I speak from experience, people listen.→ Khi tôi nói từ kinh nghiệm, mọi người lắng nghe.
Đồng nghĩa
share insightsgive advice
Collocations
speak from experience aboutspeak from experience in
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự tin cậy trong IELTS.
Thể hiện sự tự tin trong việc chia sẻ kiến thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...