Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make your voice heard

/meɪk jʊər vɔɪs hɜrd/ B2 IELTS

Nghĩa

bày tỏ ý kiến của bạn để người khác chú ý phr.

Định nghĩa · to express your opinion so that others pay attention

“It's important to make your voice heard in the community.”Điều quan trọng là phải bày tỏ ý kiến của bạn trong cộng đồng.

“She wants to make her voice heard on this issue.”Cô ấy muốn bày tỏ ý kiến của mình về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự mạnh mẽ trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong việc bày tỏ ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...