Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share meals

/ʃɛr mɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

cùng nhau ăn uống phr.

Định nghĩa · to eat together with others

“Families often share meals to strengthen bonds.”Các gia đình thường cùng nhau ăn uống để củng cố tình cảm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc ăn chung trong bài viết.

Ghi chú · Thời gian ăn uống chung rất quan trọng cho các mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...