Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track intake

/træk ˈɪnˌteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi lượng thực phẩm tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to monitor the amount of food consumed

“Many people track intake to maintain a healthy diet.”Nhiều người theo dõi lượng thực phẩm để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng ứng dụng theo dõi thực phẩm để minh họa cho việc này.

Ghi chú · Theo dõi giúp kiểm soát cân nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...