Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

savor flavors

/ˈseɪvər ˈfleɪvərz/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức và đánh giá các hương vị khác nhau phr.

Định nghĩa · to enjoy and appreciate different tastes

“Take time to savor flavors in each dish you try.”Dành thời gian để thưởng thức hương vị trong mỗi món ăn bạn thử.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm nhận về hương vị trong bài viết.

Ghi chú · Thưởng thức hương vị làm cho bữa ăn thú vị hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...