Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for healthy eating

/ˈædvəkeɪt fɔːr ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và thúc đẩy thói quen ăn uống tốt phr.

Định nghĩa · support and promote good eating habits

“Nutritionists advocate for healthy eating in schools.”Các chuyên gia dinh dưỡng ủng hộ việc ăn uống lành mạnh trong trường học.

“She advocates for healthy eating in her community.”Cô ấy ủng hộ việc ăn uống lành mạnh trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu thống kê về thói quen ăn uống lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Hỗ trợ ăn uống lành mạnh giúp cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...