Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster healthy eating habits

/ˈfɒs.tər ˈhɛl.θi ˈiː.tɪŋ ˈhæb.ɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh. phr.

Định nghĩa · encourage good food choices and practices.

“Parents can foster healthy eating habits in their children.”Cha mẹ có thể thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh ở trẻ em.

“Schools should foster healthy eating habits through education.”Các trường học nên thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về việc thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...