Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share nutritional knowledge

/ʃɛr nuˈtrɪʃ.ən.əl nɒl.ɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ kiến thức dinh dưỡng. phr.

Định nghĩa · exchange information about healthy eating.

“We should share nutritional knowledge to improve community health.”Chúng ta nên chia sẻ kiến thức dinh dưỡng để cải thiện sức khỏe cộng đồng.

“Sharing nutritional knowledge can empower individuals to make better choices.”Chia sẻ kiến thức dinh dưỡng có thể giúp cá nhân đưa ra lựa chọn tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách chia sẻ kiến thức dinh dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Chia sẻ kiến thức dinh dưỡng giúp mọi người có thông tin tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...