Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

control cravings

/kənˈtroʊl ˈkreɪvɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát những cơn thèm ăn mãnh liệt phr.

Định nghĩa · to manage strong desires for certain foods

“Eating protein can help control cravings throughout the day.”Ăn protein có thể giúp kiểm soát cơn thèm ăn trong suốt cả ngày.

“Mindful eating techniques can also help control cravings.”Các kỹ thuật ăn uống chánh niệm cũng có thể giúp kiểm soát cơn thèm ăn.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra ví dụ cụ thể về cách kiểm soát cơn thèm ăn.

Ghi chú · Liên quan đến dinh dưỡng và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...