Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain hydration

/meɪnˈteɪn haɪˈdreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì mức nước cần thiết cho cơ thể phr.

Định nghĩa · to keep the body properly supplied with water

“It’s important to maintain hydration during exercise.”Việc duy trì mức nước là rất quan trọng trong khi tập thể dục.

“Drinking enough water daily helps maintain hydration.”Uống đủ nước hàng ngày giúp duy trì mức nước.

Mẹo IELTS · Đưa ra lý do rõ ràng về tầm quan trọng của nước trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và thể lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...