Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain healthy habits

/səˈsteɪn ˈhɛlθi ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì những thói quen ăn uống và lối sống lành mạnh phr.

Định nghĩa · to keep up good eating and lifestyle practices

“It's essential to sustain healthy habits for long-term wellness.”Việc duy trì những thói quen lành mạnh là rất quan trọng cho sức khỏe lâu dài.

“Setting reminders can help you sustain healthy habits.”Đặt nhắc nhở có thể giúp bạn duy trì những thói quen lành mạnh.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của việc duy trì thói quen lành mạnh.

Ghi chú · Cần thiết cho sức khỏe và thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...