Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

control portion sizes

/kənˈtroʊl ˈpɔːrʃən saɪzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát kích thước khẩu phần phr.

Định nghĩa · to manage how much food you eat at one time

“To lose weight, it's important to control portion sizes at meals.”Để giảm cân, việc kiểm soát kích thước khẩu phần trong bữa ăn là rất quan trọng.

“Restaurants should help customers control portion sizes to avoid overeating.”Các nhà hàng nên giúp khách hàng kiểm soát kích thước khẩu phần để tránh ăn quá nhiều.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu về khẩu phần trong bài viết để minh họa.

Ghi chú · Kiểm soát khẩu phần giúp duy trì cân nặng hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...