Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smuggling

/ˈsmʌɡ.lɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

buôn lậu n.

Định nghĩa · the act of moving goods illegally

“Smuggling drugs is a serious crime.”Buôn lậu ma túy là một tội phạm nghiêm trọng.

“They were caught smuggling goods across the border.”Họ đã bị bắt khi buôn lậu hàng hóa qua biên giới.

Đồng nghĩa traffickingcontraband

Mẹo IELTS · Nên biết về các hình thức buôn lậu khác nhau.

Ghi chú · Buôn lậu thường liên quan đến hàng hóa bị cấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...