Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trafficking

/ˈtræfɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

buôn bán bất hợp pháp (hàng hóa, người, động vật hoang dã, v.v.) danh từ

“Authorities are concerned that some individuals may secretly take to illegal wildlife trafficking.”Các nhà chức trách lo ngại rằng một số cá nhân có thể bí mật tham gia vào hoạt động buôn bán động vật hoang dã trái phép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • buôn bán bất hợp pháp (hàng hóa, người, động vật hoang dã, v.v.)
    • human trafficking: buôn người
    • drug trafficking: buôn bán ma túy
    • wildlife trafficking: buôn bán động vật hoang dã trái phép
  • hoạt động buôn bán trái phép
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...