while this is true
Nghĩa
Định nghĩa · acknowledging one fact while presenting another
“While this is true, we must consider the consequences.”Mặc dù điều này đúng, chúng ta phải xem xét hậu quả.
“While this is true, alternative solutions exist.”Mặc dù điều này đúng, vẫn có những giải pháp khác.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phức tạp trong vấn đề.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh rằng có nhiều khía cạnh khác nhau.