Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

while this is true

/waɪl ðɪs ɪz truː/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận một sự thật trong khi trình bày một điều khác phr.

Định nghĩa · acknowledging one fact while presenting another

“While this is true, we must consider the consequences.”Mặc dù điều này đúng, chúng ta phải xem xét hậu quả.

“While this is true, alternative solutions exist.”Mặc dù điều này đúng, vẫn có những giải pháp khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phức tạp trong vấn đề.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh rằng có nhiều khía cạnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...