Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safeguard biodiversity

/ˈseɪfɡɑːrd ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất phr.

Định nghĩa · to protect the variety of life on Earth

“Laws are needed to safeguard biodiversity in ecosystems.”Cần có các luật để bảo vệ sự đa dạng sinh học trong hệ sinh thái.

“Conservation efforts aim to safeguard biodiversity for future generations.”Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi bàn về bảo tồn sinh thái.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...