EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng B1 · environment › forestation
forestation
B1
n.
📁 Từ vựng B1 · environment
IELTS
Quá trình trồng cây ở một khu vực.
UK /fɔːrˈɛs.teɪ.ʃən/
·
US /fɔːrˈɛs.teɪ.ʃən/
The process of planting trees in an area.
Forestation helps combat climate change.
→ Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Many countries promote forestation programs.
→ Nhiều quốc gia khuyến khích các chương trình trồng rừng.
Đồng nghĩa
afforestation
tree planting
Collocations
urban forestation
forestation projects
🎯
IELTS:
Nói về trồng rừng để thể hiện sự quan tâm đến thiên nhiên.
Trồng rừng giúp cải thiện môi trường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deforest
/diˈfɔːrɪst/
phá rừng
pollinator
/ˈpɒləneɪtər/
sinh vật thụ phấn
endanger
/ɪnˈdeɪndʒər/
Đặt cái gì đó vào tình trạng nguy hiểm.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng B1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...