Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forestation

/fɔːrˈɛs.teɪ.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

Quá trình trồng cây ở một khu vực. n.

Định nghĩa · The process of planting trees in an area.

“Forestation helps combat climate change.”Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu.

“Many countries promote forestation programs.”Nhiều quốc gia khuyến khích các chương trình trồng rừng.

Mẹo IELTS · Nói về trồng rừng để thể hiện sự quan tâm đến thiên nhiên.

Ghi chú · Trồng rừng giúp cải thiện môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...