Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deforest

/diˈfɔːrɪst/ B1 IELTS

Nghĩa

phá rừng v.

Định nghĩa · to clear forests for other uses

“Deforestation harms wildlife.”Phá rừng gây hại cho động vật hoang dã.

“They deforest areas for agriculture.”Họ phá rừng để làm nông nghiệp.

Đồng nghĩa clear-cutlog
Họ từ deforestation

Mẹo IELTS · Sử dụng 'deforest' khi nói về tác động tiêu cực đến rừng.

Ghi chú · Là nguyên nhân chính gây mất môi trường sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...