Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pollinator

/ˈpɒləneɪtər/ B1 IELTS

Nghĩa

sinh vật thụ phấn n.

Định nghĩa · an animal that helps plants reproduce

“Bees are important pollinators for crops.”Những con ong là sinh vật thụ phấn quan trọng cho cây trồng.

“Pollinator populations are declining.”Số lượng sinh vật thụ phấn đang giảm.

Đồng nghĩa agentdisperser
Họ từ pollination

Mẹo IELTS · Sử dụng 'pollinator' khi thảo luận về thực vật.

Ghi chú · Liên quan đến sự sống của thực vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...