Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build tourism infrastructure

/bɪld ˈtʊrɪzəm ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Phát triển các cơ sở cần thiết cho du khách. phr.

Định nghĩa · Develop the facilities needed for tourists.

“The government plans to build tourism infrastructure to attract more visitors.”Chính phủ lên kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.

“Investing in tourism infrastructure is essential for growth.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng du lịch là rất cần thiết cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Có thể đưa ra ví dụ về cơ sở hạ tầng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến chính sách phát triển du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...