Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support mental health initiatives

/səˈpɔːrt ˈmɛn.təl hɛlθ ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to back programs aimed at improving mental well-being

“Communities should support mental health initiatives for better well-being.”Các cộng đồng nên hỗ trợ các sáng kiến sức khỏe tâm thần để có sức khỏe tốt hơn.

“Funding is needed to support mental health initiatives in schools.”Cần có kinh phí để hỗ trợ các sáng kiến sức khỏe tâm thần trong trường học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện quan tâm đến sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Cụm này thường gặp trong các bài viết về sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...