Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transportation equity

/ˌtræn.spɔːrˈteɪ.ʃən ˈɛk.wɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp cận giao thông công bằng cho mọi người phr.

Định nghĩa · fair access to transportation for all

“Transportation equity is vital for social justice in cities.”Công bằng trong giao thông là rất quan trọng cho công bằng xã hội ở các thành phố.

“Policies should promote transportation equity for all residents.”Các chính sách nên thúc đẩy công bằng giao thông cho tất cả cư dân.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các vấn đề công bằng giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Công bằng trong giao thông cần được xem xét trong quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...